Rust raid calculator và hướng dẫn cho người chơi
Tính xem một vụ raid tốn bao nhiêu, cần craft gì và khi nào wipe tiếp theo tới. Còn lại là bảng loot và hướng dẫn.
- Raid calculatorChọn tường và cửa, xem cách phối thuốc nổ rẻ nhất và tổng sulfur.Mở →
- Máy tính craftC4, rocket và satchel quy ra nguyên liệu thô.Mở →
- Máy tính furnaceThời gian nung, wood và charcoal cho bất kỳ lượng quặng nào.Mở →
- Máy tính upkeepPhí TC mỗi ngày của base, tính cả bậc khối và thuế nhóm.Mở →
- Máy tính recyclerScrap và tài nguyên từ linh kiện ở mọi loại recycler.Mở →
- Đếm ngược wipeThời gian còn lại tới force wipe hàng tháng, theo múi giờ của bạn.Mở →
Bảng chi phí raid
Số thuốc nổ cần để phá một cái mỗi loại, đánh vào mặt cứng.
| Mục tiêu | C4 | Rocket | Satchel | Đạn nổ |
|---|---|---|---|---|
| Khối xây dựng | ||||
| Wooden Wall, 250 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 2 × Rocket = 2.800 sulfur | 3 × Satchel = 1.440 sulfur | 48 × Đạn nổ = 1.200 sulfur (rẻ nhất) |
| Stone Wall, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur (rẻ nhất) | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 10 × Satchel = 4.800 sulfur | 182 × Đạn nổ = 4.550 sulfur |
| Sheet Metal Wall, 1.000 hp | 4 × C4 = 8.800 sulfur (rẻ nhất) | 8 × Rocket = 11.200 sulfur | 23 × Satchel = 11.040 sulfur | 399 × Đạn nổ = 9.975 sulfur |
| Armored Wall, 2.000 hp | 8 × C4 = 17.600 sulfur (rẻ nhất) | 15 × Rocket = 21.000 sulfur | 46 × Satchel = 22.080 sulfur | 798 × Đạn nổ = 19.950 sulfur |
| Cửa và hatch | ||||
| Wooden Door, 200 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 1 × Rocket = 1.400 sulfur | 2 × Satchel = 960 sulfur | 18 × Đạn nổ = 450 sulfur (rẻ nhất) |
| Sheet Metal Door, 250 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 2 × Rocket = 2.800 sulfur | 4 × Satchel = 1.920 sulfur | 63 × Đạn nổ = 1.575 sulfur (rẻ nhất) |
| Garage Door, 600 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur | 3 × Rocket = 4.200 sulfur | 9 × Satchel = 4.320 sulfur | 150 × Đạn nổ = 3.750 sulfur (rẻ nhất) |
| Armored Door, 1.000 hp | 3 × C4 = 6.600 sulfur | 5 × Rocket = 7.000 sulfur | 15 × Satchel = 7.200 sulfur | 250 × Đạn nổ = 6.250 sulfur (rẻ nhất) |
| Wooden Double Door, 200 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 1 × Rocket = 1.400 sulfur | 2 × Satchel = 960 sulfur | 18 × Đạn nổ = 450 sulfur (rẻ nhất) |
| Sheet Metal Double Door, 250 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 2 × Rocket = 2.800 sulfur | 4 × Satchel = 1.920 sulfur | 63 × Đạn nổ = 1.575 sulfur (rẻ nhất) |
| Armored Double Door, 1.000 hp | 3 × C4 = 6.600 sulfur | 5 × Rocket = 7.000 sulfur | 15 × Satchel = 7.200 sulfur | 250 × Đạn nổ = 6.250 sulfur (rẻ nhất) |
| Ladder Hatch, 250 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 2 × Rocket = 2.800 sulfur | 4 × Satchel = 1.920 sulfur | 63 × Đạn nổ = 1.575 sulfur (rẻ nhất) |
| Cửa sổ và lỗ bắn | ||||
| Wooden Window Bars, 250 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 2 × Rocket = 2.800 sulfur | 3 × Satchel = 1.440 sulfur | 48 × Đạn nổ = 1.200 sulfur (rẻ nhất) |
| Metal Window Bars, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur (rẻ nhất) | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 12 × Satchel = 5.760 sulfur | 200 × Đạn nổ = 5.000 sulfur |
| Metal Embrasure, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 13 × Satchel = 6.240 sulfur | 167 × Đạn nổ = 4.175 sulfur (rẻ nhất) |
| Tường ngoài và cổng | ||||
| High External Wooden Wall, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur | 3 × Rocket = 4.200 sulfur | 6 × Satchel = 2.880 sulfur | 96 × Đạn nổ = 2.400 sulfur (rẻ nhất) |
| High External Wooden Gate, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur | 3 × Rocket = 4.200 sulfur | 6 × Satchel = 2.880 sulfur | 96 × Đạn nổ = 2.400 sulfur (rẻ nhất) |
| High External Stone Wall, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur (rẻ nhất) | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 10 × Satchel = 4.800 sulfur | 182 × Đạn nổ = 4.550 sulfur |
| High External Stone Gate, 500 hp | 2 × C4 = 4.400 sulfur (rẻ nhất) | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 10 × Satchel = 4.800 sulfur | 182 × Đạn nổ = 4.550 sulfur |
| Đồ đặt được | ||||
| Tool Cupboard, 100 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 1 × Rocket = 1.400 sulfur | 1 × Satchel = 480 sulfur | 9 × Đạn nổ = 225 sulfur (rẻ nhất) |
| Auto Turret, 1.000 hp | 1 × C4 = 2.200 sulfur | 4 × Rocket = 5.600 sulfur | 2 × Satchel = 960 sulfur (rẻ nhất) | 100 × Đạn nổ = 2.500 sulfur |
Số trên là số lượng, số dưới là tổng sulfur. Ô được tô sáng là lựa chọn rẻ nhất.
Số liệu đã đối chiếu với Rust Labs ngày , đúng với bản cập nhật Livestock.
Hướng dẫn mới nhất
Tất cả hướng dẫn →- Loot và crate Rust Elite Crate: Bảng loot, chỗ spawn và tỉ lệ rơi Bảng loot Elite Crate trong Rust với tỉ lệ rơi từ Rust Labs, monument nào có elite crate, bao lâu respawn và cách farm chúng mỗi wipe.
- Loot và crate Rust Locked Crate: Thời gian hack, bảng loot và chỗ spawn Locked crate trong Rust hoạt động thế nào: chỗ spawn, 15 phút hack, bảng loot đầy đủ kèm tỉ lệ rơi và cách giữ thùng tới lúc mở.
- Loot và crate Rust Military Crate: Bảng loot và chỗ tìm thùng xanh Bảng loot Military Crate trong Rust kèm tỉ lệ rơi, chỗ spawn thùng xanh, vì sao Heavy Fuse quan trọng năm 2026 và so sánh với elite crate.
- Loot và crate Rust Supply Drop: Supply Signal và loot airdrop Supply drop trong Rust hoạt động thế nào, kiếm supply signal ở đâu khi không craft được, airdrop được gọi ra sao và bảng loot đầy đủ kèm tỉ lệ.
- Skin và hộp đựng Rust High Quality Bag: Giá craft, đồ rơi và giá bán High Quality Bag trong Rust cho ra một skin quần áo hoặc giáp ngẫu nhiên. Giá craft, giá Steam, đồ đáng chú ý và vì sao mở túi này hiếm khi lời.
- Skin và hộp đựng Rust High Quality Crate: Giá craft, đồ rơi và giá trị High Quality Crate trong Rust tốn bao nhiêu để craft, ra những skin đồ đặt được nào, giá trên Steam và mở ra có lời hay không.